sống chết

Học thuật
Thân thiện
sống chết

Một người lính quyết sống chết để bảo vệ đồng đội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Liên quan đến sự sống cái chết, tính chất quyết liệt, một mất một còn: "Sống chết" diễn tả tình thế hoặc cuộc đấu tranh cực kỳ nghiêm trọng, liên quan đến sự tồn vong.
    • Bất chấp mọi hoàn cảnh, thế nào đi nữa: "Sống chết" còn thể hiện quyết tâm cao độ, sẵn sàng đối mặt với mọi nguy hiểm, khó khăn để đạt được mục đích.
  2. Phó từ:

    • Một cách quyết liệt, bằng mọi giá: Dùng để nhấn mạnh mức độ của hành động, thể hiện sự cố gắng, nỗ lực tối đa, không từ bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đây một trận chiến sống chết. (Đây một trận chiến mang tính chất một mất một còn.)
    • Họ mối thù sống chết với nhau. (Giữa họ tồn tại mối thù không đội trời chung, rất nghiêm trọng.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy sống chết bảo vệ bằng được chứng cứ. (Anh ấy bằng mọi giá, quyết liệt bảo vệ cho được chứng cứ.)
    • Sống chết tôi cũng phải hoàn thành nhiệm vụ. ( thế nào đi nữa, tôi cũng phải hoàn thành nhiệm vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống chết nhau": thể hiện sự gắn bó keo sơn, cùng nhau trải qua mọi hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm, không bỏ rơi nhau.

    • Hai người bạn chiến đấu ấy thề sống chết nhau. (Hai người bạn chiến đấu ấy thề nguyện sẽ cùng nhau trải qua mọi gian nguy.)
  • "sống chết mặc bay": thái độ thờ ơ, mặc kệ, không quan tâm đến hậu quả (thường mang sắc thái tiêu cực).

    • Hắn làm ăntrách nhiệm, sống chết mặc bay. (Hắn làm ăntrách nhiệm, mặc kệ hậu quả thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh tử (tính từ): tính chất sống còn, quan trọng đến mức quyết định sự tồn tại.

    • Đây vấn đề sinh tử của doanh nghiệp. (Đây vấn đề sống còn của doanh nghiệp.)
  • Một mất một còn (thành ngữ): diễn tả cuộc chiến hoặc tình thế quyết liệt, chỉ một bên có thể tồn tại.

    • Trận đấu này mang tính chất một mất một còn. (Trận đấu này rất quyết liệt, chỉ một đội có thể thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyết liệt: dữ dội, mãnh liệt, không khoan nhượng.
  • Bằng mọi giá: thế nào cũng phải, bất chấp mọi khó khăn.
Các cụm từ liên quan
  • Liều sống chết: hành động mạo hiểm, dám đánh cược cả tính mạng.

    • Anh ấy liều sống chết lao vào đám cháy để cứu người. (Anh ấy mạo hiểm tính mạng lao vào đám cháy để cứu người.)
  • Quyết sống chết: quyết tâm chiến đấu đến cùng, không lùi bước.

    • Quân dân ta quyết sống chết bảo vệ từng tấc đất của Tổ quốc. (Quân dân ta quyết tâm chiến đấu đến cùng để bảo vệ từng tấc đất của Tổ quốc.)
Thành ngữ liên quan
  • Sống chết số: thể hiện quan niệm về số phận đã được định đoạt, con người khó lòng thay đổi.

    • Mọi chuyện sống chết số, đừng quá đau buồn. (Mọi việc đều do số phận an bài, đừng nên quá đau buồn.)
  • Sống gửi thác về: (ý nghĩa gần) cuộc đời con người chỉ tạm bợ, cái chết mới sự trở về vĩnh hằng (thường dùng trong Phật giáo hoặc quan niệm dân gian).

sống chết

Một người lính quyết sống chết để bảo vệ đồng đội.

  1. tt. 1. Sống hay chết, trong hoàn cảnh nào: sống chết bên nhau sống chết cũng không bỏ bạnlại. 2. Đấu tranh một mất, một còn: quyết sống chết với quân thù liều sống chết một phen.